thâm nhiễm

Học thuật
Thân thiện
thâm nhiễm

Thói quen xấu đã thâm nhiễm vào suy nghĩ của anh ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thấm sâu vào bên trong, xâm nhập lan tỏa một cách khó nhận biết: Chỉ quá trình một yếu tố (thường tiêu cực) dần dần thấm vào ảnh hưởng đến tư tưởng, thói quen hoặc một cấu trúc nào đó.
    • (Y học): Chỉ sự xâm nhập của các tế bào, chất lỏng hoặc các chất khác vào các của cơ thể, thường một phần của quá trình bệnh hoặc viêm nhiễm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa phổ biến):

    • Những tư tưởng lạc hậu đã thâm nhiễm vào nếp nghĩ của một bộ phận người dân.
    • Thói quen hút thuốc lá dễ thâm nhiễm từ khi còn trẻ rất khó bỏ.
  • Động từ (nghĩa y học):

    • Vùng phổi bị viêm hiện tượng thâm nhiễm bạch cầu.
    • Kết quả chụp X-quang cho thấy hình ảnh thâm nhiễmnhu phổi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thâm nhiễm văn hóa": Quá trình các yếu tố văn hóa từ bên ngoài từ từ xâm nhập ảnh hưởng đến một nền văn hóa bản địa, có thể theo hướng tích cực hoặc tiêu cực.

    • Sự thâm nhiễm văn hóa phương Tây đã làm thay đổi nhiều tập quán truyền thống.
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường được sử dụng với sắc thái trang trọng để chỉ sự ảnh hưởng tiệm tiến, sâu rộng dai dẳng.

    • Chủ nghĩa cá nhân đang thâm nhiễm vào mọi ngóc ngách của đời sống.
Biến thể từ gần giống
  • Thấm nhiễm (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh quá trình thấm dần tiếp nhận (thường dùng cho kiến thức, tư tưởng).

    • Những bài học đạo đức được thấm nhiễm từ gia đình.
  • Nhiễm (động từ): Mang nghĩa rộng hơn, chỉ việc bị ảnh hưởng, mắc phải (bệnh tật, thói quen).

    • Nhiễm bệnh, nhiễm thói .
  • Xâm nhập (động từ): Nhấn mạnh hành động từ bên ngoài vào bên trong, có thể nhanh rõ rệt hơn "thâm nhiễm".

    • Nước mặn xâm nhập vào đất liền.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn sâu: (Thành ngữ) Chỉ sự ảnh hưởng đã trở nên rất sâu khó thay đổi.
  • Ngấm ngầm: Chỉ sự ảnh hưởng diễn ra một cách âm thầm, kín đáo.
  • Thẩm thấu: Thường dùng trong vật , hóa học hoặc chỉ sự tiếp nhận kiến thức một cách tự nhiên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thâm nhiễm vào: Cụm từ thường dùng để chỉ đối tượng hoặc phạm vi bị ảnh hưởng.
    • Tư tưởng ấy đã thâm nhiễm vào tiềm thức của anh ta.
Thành ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng": Thành ngữ này phản ánh nhất khái niệm về sự thâm nhiễm của môi trường các mối quan hệ đến tính cách, tư tưởng con người.
thâm nhiễm

Thói quen xấu đã thâm nhiễm vào suy nghĩ của anh ấy.

  1. Nói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa: Thâm nhiễm thói xấu của xã hội .